Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022 – 2023 Và Bảng mã mã trường THPT năm 2022 Công lập

0/5 No votes

Report this app

Description

STT Mã Tỉnh/TP Tên Tỉnh/TP Mã Quận/Huyện Tên Quận/Huyện Mã Trường Tên Trường Khu Vực 1 01 Hà Nội 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài Khu vực 3 2 01 Hà Nội 00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ Khu vực 3 3 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 062 THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình Khu vực 3 4 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 066 THPT Phan Đình Phùng Khu vực 3 5 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 068 THPT Phạm Hồng Thái Khu vực 3 6 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 088 TH,THCS&THPT Thực nghiệm Khoa học Giáo dục Khu vực 3 7 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 211 THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình Khu vực 3 8 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 223 THPT Hoàng Long Khu vực 3 9 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 401 GDNN-GDTX quận Ba Đình Khu vực 3 10 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 441 GDTX Ba Đình Khu vực 3 11 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 610 CĐ nghề Hùng Vương Khu vực 3 12 01 Hà Nội 01 Quận Ba Đình 621 CĐ nghề VIGLACERA Khu vực 3 13 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 098 THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm Khu vực 3 14 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 111 THPT Việt Đức Khu vực 3 15 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 406 GDNN-GDTX Nguyễn Văn Tố quận Hoàn Kiếm Khu vực 3 16 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 456 GDTX Nguyễn Văn Tố Khu vực 3 17 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 501 Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội Khu vực 3 18 01 Hà Nội 02 Quận Hoàn Kiếm 636 TC nghề đồng hồ – điện tử – tin học HN Khu vực 3 19 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 024 THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng Khu vực 3 20 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 087 THPT Thăng Long Khu vực 3 21 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 097 THPT Trần Nhân Tông Khu vực 3 22 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 214 THPT Đông Kinh Khu vực 3 23 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 222 THPT Hoàng Diệu Khu vực 3 24 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 228 THPT Hồng Hà Khu vực 3 25 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 241 THPT Mai Hắc Đế Khu vực 3 26 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 271 THCS&THPT Tạ Quang Bửu Khu vực 3 27 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 295 TH,THCS&THPT Vinschool Khu vực 3 28 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 297 THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội Khu vực 3 29 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 405 GDNN-GDTX quận Hai Bà Trưng Khu vực 3 30 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 450 GDTX Hai Bà Trưng Khu vực 3 31 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 603 CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội Khu vực 3 32 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 612 CĐ nghề KT công nghệ LOD – Phân hiệu HN Khu vực 3 33 01 Hà Nội 03 Quận Hai Bà Trưng 631 TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long Khu vực 3 34 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 027 THPT Đống Đa Khu vực 3 35 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 031 THPT Hoàng Cầu Khu vực 3 36 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 038 THPT Kim Liên Khu vực 3 37 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 041 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa Khu vực 3 38 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 067 THPT Phan Huy Chú-Đống Đa Khu vực 3 39 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 074 THPT Quang Trung-Đống Đa Khu vực 3 40 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 201 THCS&THPT Alfred Nobel Khu vực 3 41 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 203 THPT Bắc Hà-Đống Đa Khu vực 3 42 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 218 THPT Hà Nội Khu vực 3 43 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 259 THPT Nguyễn Văn Huyên Khu vực 3 44 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 266 THPT Phùng Khắc Khoan Khu vực 3 45 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 275 THPT Tô Hiến Thành Khu vực 3 46 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 283 THPT Văn Hiến Khu vực 3 47 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 284 THPT Văn Lang Khu vực 3 48 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 301 THCS&THPT TH School Khu vực 3 49 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 403 GDNN-GDTX quận Đống Đa Khu vực 3 50 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 449 GDTX Đống Đa Khu vực 3 51 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 503 Học viện âm nhạc QGVN Khu vực 3 52 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 507 Đại học Văn Hóa Nghệ thuật Quân đội Khu vực 3 53 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 601 CĐ Kỹ thuật thiết bị y tế Khu vực 3 54 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 606 CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội Khu vực 3 55 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 625 TC nghề Công đoàn Việt Nam Khu vực 3 56 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 647 TC nghề may và thời trang Hà Nội Khu vực 3 57 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 648 TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn HN Khu vực 3 58 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 659 TC nghề thông tin và truyền thông HN Khu vực 3 59 01 Hà Nội 04 Quận Đống Đa 668 Trường Nghệ thuật Quân đội Khu vực 3 60 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 008 THPT Chu Văn An Khu vực 3 61 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 082 THPT Tây Hồ Khu vực 3 62 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 213 THPT Đông Đô Khu vực 3 63 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 219 THPT Hà Nội Academy Khu vực 3 64 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 262 THPT Phan Chu Trinh Khu vực 3 65 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 270 Song ngữ QT Horizon Khu vực 3 66 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 410 GDNN-GDTX quận Tây Hồ Khu vực 3 67 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 463 GDTX Tây Hồ Khu vực 3 68 01 Hà Nội 05 Quận Tây Hồ 642 TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT Khu vực 3 69 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 007 THPT Cầu Giấy Khu vực 3 70 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 009 THPT chuyên Đại học Sư phạm Khu vực 3 71 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 010 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam Khu vực 3 72 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 013 THPT chuyên Ngoại ngữ Khu vực 3 73 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 060 THCS&THPT Nguyễn Tất Thành Khu vực 3 74 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 117 THPT Yên Hòa Khu vực 3 75 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 215 THPT Einstein Khu vực 3 76 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 221 PTDL Hermann Gmeiner Khu vực 3 77 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 226 THPT Hồng Bàng Khu vực 3 78 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 236 THCS&THPT Lương Thế Vinh Khu vực 3 79 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 238 THPT Lương Văn Can Khu vực 3 80 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 239 THPT Lý Thái Tổ Khu vực 3 81 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 250 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy Khu vực 3 82 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 253 THCS&THPT Nguyễn Siêu Khu vực 3 83 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 296 THPT Global Khu vực 3 84 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 402 GDNN-GDTX quận Cầu Giấy Khu vực 3 85 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 443 GDTX&DN Cầu Giấy Khu vực 3 86 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 505 Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam Khu vực 3 87 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 506 Cao đẳng Sư phạm Trung ương Khu vực 3 88 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 604 CĐ nghề cơ điện Hà Nội Khu vực 3 89 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 617 CĐ nghề Phú Châu Khu vực 3 90 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 619 CĐ nghề Trần Hưng Đạo Khu vực 3 91 01 Hà Nội 06 Quận Cầu Giấy 669 Trường CĐ Múa Việt Nam Khu vực 3 92 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 011 THPT chuyên Khoa học tự nhiên Khu vực 3 93 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 065 THPT Nhân Chính Khu vực 3 94 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 096 THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân Khu vực 3 95 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 207 THPT Đào Duy Từ Khu vực 3 96 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 208 THPT Đại Việt Khu vực 3 97 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 224 THPT Hồ Tùng Mậu Khu vực 3 98 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 225 THPT Hồ Xuân Hương Khu vực 3 99 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 229 THPT Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 3 100 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 251 THPT Nguyễn Du-Mê Linh Khu vực 3 101 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 254 THPT Nguyễn Tất Thành-Sơn Tây Khu vực 3 102 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 255 THPT Hoàng Mai Khu vực 3 103 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 261 THPT Phan Bội Châu Khu vực 3 104 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 322 THPT Lương Thế Vinh (trước 9/2015) Khu vực 3 105 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 335 THPT Nguyễn Trường Tộ Khu vực 3 106 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 342 THPT Đông Nam Á (Trước 12/2017) Khu vực 3 107 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 411 GDNN-GDTX quận Thanh Xuân Khu vực 3 108 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 466 GDTX Thanh Xuân Khu vực 3 109 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 502 BTVH Công ty Xây dựng Công nghiệp Khu vực 3 110 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 626 TC nghề Công nghệ ôtô Khu vực 3 111 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 641 TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor Khu vực 3 112 01 Hà Nội 07 Quận Thanh Xuân 652 TC nghề số 10 Khu vực 3 113 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 032 THPT Hoàng Văn Thụ Khu vực 3 114 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 102 THPT Trương Định Khu vực 3 115 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 112 THPT Việt Nam-Ba Lan Khu vực 3 116 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 252 THPT Nguyễn Đình Chiểu Khu vực 3 117 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 268 THPT Phương Nam Khu vực 3 118 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 279 THPT Trần Quang Khải Khu vực 3 119 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 294 THCS&THPT Quốc tế Thăng Long Khu vực 3 120 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 407 GDNN-GDTX quận Hoàng Mai Khu vực 3 121 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 453 GDTX Hoàng Mai Khu vực 3 122 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 611 CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội Khu vực 3 123 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 637 TC nghề Du lịch Hà Nội Khu vực 3 124 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 639 TC nghề Giao thông Vận tải Khu vực 3 125 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 646 TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ XD HN Khu vực 3 126 01 Hà Nội 08 Quận Hoàng Mai 653 TC nghề số 17 Khu vực 3 127 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 045 THPT Lý Thường Kiệt Khu vực 3 128 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 059 THPT Nguyễn Gia Thiều Khu vực 3 129 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 085 THPT Thạch Bàn Khu vực 3 130 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 121 THPT Phúc Lợi Khu vực 3 131 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 234 THPT Lê Văn Thiêm Khu vực 3 132 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 273 THPT Tây Sơn Khu vực 3 133 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 282 THPT Vạn Xuân-Long Biên Khu vực 3 134 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 287 THPT Wellspring-Mùa Xuân Khu vực 3 135 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 300 TH,THCS&THPT Vinschool The Harmony Khu vực 3 136 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 408 GDNN-GDTX quận Long Biên Khu vực 3 137 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 471 GDTX Việt Hưng Khu vực 3 138 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 504 Trung cấp Quang Trung Khu vực 3 139 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 608 CĐ nghề đường sắt I Khu vực 3 140 01 Hà Nội 09 Quận Long Biên 616 CĐ nghề Long Biên Khu vực 3 141 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 061 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 3 142 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 090 THPT Thượng Cát Khu vực 3 143 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 113 THPT Xuân Đỉnh Khu vực 3 144 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 122 THPT Khoa học Giáo dục Khu vực 3 145 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 212 THPT Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 146 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 220 THCS&THPT Hà Thành Khu vực 3 147 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 245 THCS&THPT Newton Khu vực 3 148 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 272 THPT Tây Đô Khu vực 3 149 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 285 THPT Việt Hoàng Khu vực 3 150 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 298 THPT Nguyễn Huệ Khu vực 3 151 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 321 THPT Lê Thánh Tông (từ 12/2013 đến 9/2015) Khu vực 3 152 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 620 CĐ nghề Văn Lang Hà Nội Khu vực 3 153 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 634 TC nghề Dân lập Quang Trung Khu vực 3 154 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 638 TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội Khu vực 3 155 01 Hà Nội 10 Quận Bắc Từ Liêm 640 TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long Khu vực 3 156 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 054 THPT Ngọc Hồi Khu vực 2 157 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 057 THPT Ngô Thì Nhậm Khu vực 2 158 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 123 THPT Đông Mỹ Khu vực 2 159 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 233 THPT Lê Thánh Tông Khu vực 2 160 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 323 THPT Lương Thế Vinh (từ 9/2015 đến 4/2017) Khu vực 2 161 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 426 GDNN-GDTX huyện Thanh Trì Khu vực 2 162 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 448 GDTX Đông Mỹ Khu vực 2 163 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 465 GDTX Thanh Trì Khu vực 2 164 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 654 TC nghề số 18 Khu vực 2 165 01 Hà Nội 11 Huyện Thanh Trì 657 TC nghề T thục Formach Khu vực 2 166 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 005 THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm Khu vực 2 167 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 019 THPT Dương Xá Khu vực 2 168 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 064 THPT Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 169 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 119 THPT Yên Viên Khu vực 2 170 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 205 THPT Bắc Đuống Khu vực 2 171 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 232 THPT Lê Ngọc Hân Khu vực 2 172 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 240 THPT Lý Thánh Tông Khu vực 2 173 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 276 THPT Tô Hiệu-Gia Lâm Khu vực 2 174 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 417 GDNN-GDTX huyện Gia Lâm Khu vực 2 175 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 446 GDTX Đình Xuyên Khu vực 2 176 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 457 GDTX Phú Thị Khu vực 2 177 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 615 CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam Khu vực 2 178 01 Hà Nội 12 Huyện Gia Lâm 624 TC nghề Cơ khí xây dựng Khu vực 2 179 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 003 THPT Bắc Thăng Long Khu vực 2 180 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 017 THPT Cổ Loa Khu vực 2 181 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 025 THPT Đông Anh Khu vực 2 182 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 043 THPT Liên Hà Khu vực 2 183 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 109 THPT Vân Nội Khu vực 2 184 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 202 THPT An Dương Vương Khu vực 2 185 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 246 THPT Ngô Quyền-Đông Anh Khu vực 2 186 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 248 THPT Ngô Tất Tố Khu vực 2 187 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 264 THPT Phạm Ngũ Lão Khu vực 2 188 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 291 THPT Lê Hồng Phong Khu vực 2 189 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 299 THPT Kinh Đô Khu vực 2 190 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 340 THPT Hoàng Long (trước 7/2016) Khu vực 2 191 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 416 GDNN-GDTX huyện Đông Anh Khu vực 2 192 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 447 GDTX Đông Anh Khu vực 2 193 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 614 CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ Khu vực 2 194 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 618 CĐ nghề Thăng Long Khu vực 2 195 01 Hà Nội 13 Huyện Đông Anh 623 TC nghề Cơ khí 1 Hà Nội Khu vực 2 196 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 020 THPT Đa Phúc Khu vực 2 197 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 037 THPT Kim Anh Khu vực 2 198 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 049 THPT Minh Phú Khu vực 2 199 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 078 THPT Sóc Sơn Khu vực 2 200 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 100 THPT Trung Giã Khu vực 2 201 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 114 THPT Xuân Giang Khu vực 2 202 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 209 THPT Đặng Thai Mai Khu vực 2 203 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 230 THPT Lam Hồng Khu vực 2 204 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 231 THPT Lạc Long Quân Khu vực 2 205 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 243 THPT Mạc Đĩnh Chi Khu vực 2 206 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 244 THPT Minh Trí Khu vực 2 207 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 339 THPT DL Nguyễn Thượng Hiền (trước 10/2017) Khu vực 2 208 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 341 THPT DL Phùng Khắc Khoan (Trước 7/2017) Khu vực 2 209 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 424 GDNN-GDTX huyện Sóc Sơn Khu vực 2 210 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 461 GDTX Sóc Sơn Khu vực 2 211 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 607 CĐ nghề điện Khu vực 2 212 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 628 TC nghề Công trình I Khu vực 2 213 01 Hà Nội 14 Huyện Sóc Sơn 630 TC nghề Dân lập Cờ Đỏ Khu vực 2 214 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 012 THPT chuyên Nguyễn Huệ Khu vực 3 215 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 040 THPT Lê Lợi Khu vực 3 216 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 042 THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông Khu vực 3 217 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 075 THPT Quang Trung-Hà Đông Khu vực 3 218 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 095 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông Khu vực 3 219 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 217 THPT Hà Đông Khu vực 3 220 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 269 PT Quốc Tế Việt Nam Khu vực 3 221 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 288 THPT Xa La Khu vực 3 222 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 290 THPT Ban Mai Khu vực 3 223 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 292 THPT Ngô Gia Tự Khu vực 3 224 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 324 PT Phùng Hưng (trước 9/2016) Khu vực 3 225 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 404 GDNN-GDTX quận Hà Đông Khu vực 3 226 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 451 GDTX Hà Tây Khu vực 3 227 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 635 TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex Khu vực 3 228 01 Hà Nội 15 Quận Hà Đông 660 TC nghề Tổng hợp Hà Nội Khu vực 3 229 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 036 Hữu Nghị 80 Khu vực 2 230 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 079 THPT Sơn Tây Khu vực 2 231 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 103 THPT Tùng Thiện Khu vực 2 232 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 115 THPT Xuân Khanh Khu vực 2 233 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 337 PT Võ Thuật Bảo Long Khu vực 2 234 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 344 THPT Nguyễn Tất Thành-Sơn Tây (Trước 3/2019) Khu vực 2 235 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 412 GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây Khu vực 2 236 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 462 GDTX Sơn Tây Khu vực 2 237 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 656 TC nghề Sơn Tây Khu vực 2 238 01 Hà Nội 16 Thị xã Sơn Tây 658 TC nghề Thăng Long Khu vực 2 239 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 001 THPT Ba Vì Khu vực 1 240 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 004 THPT Bất Bạt Khu vực 2 241 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 018 PT Dân tộc nội trú Khu vực 1 242 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 056 THPT Ngô Quyền-Ba Vì Khu vực 2 243 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 076 THPT Quảng Oai Khu vực 2 244 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 120 THPT Minh Quang Khu vực 1 245 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 149 THPT Ba Vì (trước 4/2017) Khu vực 1 246 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 150 PT Dân tộc nội trú (trước 4/2017) Khu vực 1 247 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 151 THPT Minh Quang (trước 4/2017) Khu vực 1 248 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 237 THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì Khu vực 2 249 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 278 THPT Trần Phú-Ba Vì Khu vực 2 250 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 413 GDNN-GDTX huyện Ba Vì Khu vực 2 251 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 442 GDTX Ba Vì Khu vực 2 252 01 Hà Nội 17 Huyện Ba Vì 609 CĐ nghề Giao thông vận tải Trung ương I Khu vực 2 253 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 035 Hữu Nghị T78 Khu vực 2 254 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 055 THPT Ngọc Tảo Khu vực 2 255 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 072 THPT Phúc Thọ Khu vực 2 256 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 108 THPT Vân Cốc Khu vực 2 257 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 227 PT Hồng Đức Khu vực 2 258 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 422 GDNN-GDTX huyện Phúc Thọ Khu vực 2 259 01 Hà Nội 18 Huyện Phúc Thọ 459 GDTX Phúc Thọ Khu vực 2 260 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 002 THPT Bắc Lương Sơn Khu vực 1 261 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 028 THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất Khu vực 2 262 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 069 THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất Khu vực 2 263 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 086 THPT Thạch Thất Khu vực 2 264 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 216 THPT FPT Khu vực 2 265 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 263 THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất Khu vực 2 266 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 427 GDNN-GDTX huyện Thạch Thất Khu vực 2 267 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 467 GDTX Thạch Thất Khu vực 2 268 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 650 TC nghề Phùng Khắc Khoan Khu vực 2 269 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 661 TC nghề Tư thục ASEAN Khu vực 1 270 01 Hà Nội 19 Huyện Thạch Thất 662 TC nghề tư thục Âu Việt Khu vực 2 271 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 006 THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai Khu vực 2 272 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 048 THPT Minh Khai Khu vực 2 273 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 077 THPT Quốc Oai Khu vực 2 274 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 258 PT Nguyễn Trực Khu vực 2 275 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 267 PT Phú Bình Khu vực 2 276 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 423 GDNN-GDTX huyện Quốc Oai Khu vực 2 277 01 Hà Nội 20 Huyện Quốc Oai 460 GDTX Quốc Oai Khu vực 2 278 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 014 THPT Chúc Động Khu vực 2 279 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 015 THPT Chương Mỹ A Khu vực 2 280 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 016 THPT Chương Mỹ B Khu vực 2 281 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 039 THPT Lâm Nghiệp Khu vực 2 282 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 116 THPT Xuân Mai Khu vực 2 283 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 141 ĐH Lâm Nghiệp (trước 11/2017) Khu vực 2 284 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 210 THPT Đặng Tiến Đông Khu vực 2 285 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 247 THPT Ngô Sỹ Liên Khu vực 2 286 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 277 THPT Trần Đại Nghĩa Khu vực 2 287 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 414 GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ Khu vực 2 288 01 Hà Nội 21 Huyện Chương Mỹ 444 GDTX Chương Mỹ Khu vực 2 289 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 023 THPT Đan Phượng Khu vực 2 290 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 033 THPT Hồng Thái Khu vực 2 291 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 081 THPT Tân Lập Khu vực 2 292 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 257 THPT Green City Academy Khu vực 2 293 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 415 GDNN-GDTX huyện Đan Phượng Khu vực 2 294 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 445 GDTX Đan Phượng Khu vực 2 295 01 Hà Nội 22 Huyện Đan Phượng 627 TC nghề Công nghệ Tây An Khu vực 2 296 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 029 THPT Hoài Đức A Khu vực 2 297 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 030 THPT Hoài Đức B Khu vực 2 298 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 107 THPT Vạn Xuân-Hoài Đức Khu vực 2 299 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 206 THPT Bình Minh Khu vực 2 300 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 293 THCS&THPT Phạm Văn Đồng Khu vực 2 301 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 418 GDNN-GDTX huyện Hoài Đức Khu vực 2 302 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 452 GDTX Hoài Đức Khu vực 2 303 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 602 CĐ nghề bách Khoa Khu vực 2 304 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 649 TC nghề Nhân lực Quốc tế Khu vực 2 305 01 Hà Nội 23 Huyện Hoài Đức 664 TC nghề Vân Canh Khu vực 2 306 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 058 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai Khu vực 2 307 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 083 THPT Thanh Oai A Khu vực 2 308 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 084 THPT Thanh Oai B Khu vực 2 309 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 204 THPT IVS Khu vực 2 310 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 274 THPT Thanh Xuân Khu vực 2 311 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 336 THPT Bắc Hà-Thanh Oai Khu vực 2 312 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 425 GDNN-GDTX huyện Thanh Oai Khu vực 2 313 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 464 GDTX Thanh Oai Khu vực 2 314 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 613 CĐ nghề kỹ thuật – công nghệ – kinh tế S Khu vực 2 315 01 Hà Nội 24 Huyện Thanh Oai 663 TC nghề Tư thục Điện tử – Cơ khí và Xây Khu vực 2 316 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 034 THPT Hợp Thanh Khu vực 2 317 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 050 THPT Mỹ Đức A Khu vực 2 318 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 051 THPT Mỹ Đức B Khu vực 2 319 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 052 THPT Mỹ Đức C Khu vực 2 320 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 338 THPT Đinh Tiên Hoàng-Mỹ Đức (trước 9/2016) Khu vực 2 321 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 420 GDNN-GDTX huyện Mỹ Đức Khu vực 2 322 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 455 GDTX Mỹ Đức Khu vực 2 323 01 Hà Nội 25 Huyện Mỹ Đức 643 TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân Khu vực 2 324 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 021 THPT Đại Cường Khu vực 2 325 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 044 THPT Lưu Hoàng Khu vực 2 326 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 094 THPT Trần Đăng Ninh Khu vực 2 327 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 105 THPT Ứng Hòa A Khu vực 2 328 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 106 THPT Ứng Hòa B Khu vực 2 329 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 256 THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa Khu vực 2 330 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 429 GDNN-GDTX huyện Ứng Hòa Khu vực 2 331 01 Hà Nội 26 Huyện Ứng Hòa 470 GDTX Ứng Hòa Khu vực 2 332 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 046 THPT Lý Tử Tấn Khu vực 2 333 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 063 THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín Khu vực 2 334 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 089 THPT Thường Tín Khu vực 2 335 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 093 THPT Tô Hiệu-Thường Tín Khu vực 2 336 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 110 THPT Vân Tảo Khu vực 2 337 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 265 PT Phùng Hưng Khu vực 2 338 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 428 GDNN-GDTX huyện Thường Tín Khu vực 2 339 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 468 GDTX Thường Tín Khu vực 2 340 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 644 TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ Khu vực 2 341 01 Hà Nội 27 Huyện Thường Tín 665 TC nghề Việt Tiệp Khu vực 2 342 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 026 THPT Đồng Quan Khu vực 2 343 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 070 THPT Phú Xuyên A Khu vực 2 344 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 071 THPT Phú Xuyên B Khu vực 2 345 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 080 THPT Tân Dân Khu vực 2 346 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 249 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 2 347 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 421 GDNN-GDTX huyện Phú Xuyên Khu vực 2 348 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 458 GDTX Phú Xuyên Khu vực 2 349 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 622 TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Khu vực 2 350 01 Hà Nội 28 Huyện Phú Xuyên 655 TC nghề số I Hà Nội Khu vực 2 351 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 047 THPT Mê Linh Khu vực 2 352 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 073 THPT Quang Minh Khu vực 2 353 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 091 THPT Tiền Phong Khu vực 2 354 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 092 THPT Tiến Thịnh Khu vực 2 355 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 104 THPT Tự Lập Khu vực 2 356 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 118 THPT Yên Lãng Khu vực 2 357 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 343 THPT Nguyễn Du-Mê Linh (Trước 5/2019) Khu vực 2 358 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 419 GDNN-GDTX huyện Mê Linh Khu vực 2 359 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 454 GDTX Mê Linh Khu vực 2 360 01 Hà Nội 29 Huyện Mê Linh 645 TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Khu vực 2 361 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 022 THPT Đại Mỗ Khu vực 3 362 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 053 PT Năng khiếu TDTT Hà Nội Khu vực 3 363 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 099 THCS-THPT Trần Quốc Tuấn Khu vực 3 364 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 101 THPT Trung Văn Khu vực 3 365 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 235 THCS&THPT M.V.Lô-mô-nô-xốp Khu vực 3 366 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 242 THCS&THPT Marie Curie Khu vực 3 367 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 260 THPT Olympia Khu vực 3 368 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 280 THPT Trần Thánh Tông Khu vực 3 369 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 281 THPT Trí Đức Khu vực 3 370 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 286 THCS&THPT Việt Úc Hà Nội Khu vực 3 371 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 289 THPT Xuân Thủy Khu vực 3 372 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 345 THCS&THPT Phạm Văn Đồng (Trước 02/2020) Khu vực 3 373 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 409 GDNN-GDTX quận Nam Từ Liêm Khu vực 3 374 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 469 GDTX Từ Liêm Khu vực 3 375 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 605 CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội Khu vực 3 376 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 629 TC nghề Dân lập CN và NV tổng hợp HN Khu vực 3 377 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 632 TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ Khu vực 3 378 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 633 TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội Khu vực 3 379 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 651 TC nghề Q. tế Đông dương – Phân hiệu HN Khu vực 3 380 01 Hà Nội 30 Quận Nam Từ Liêm 666 TC nghề Việt Úc Khu vực 3 381 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 142 THPT Đại Mỗ (trước 12/2013) Khu vực 2 382 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 143 PT Năng khiếu TDTT Hà Nội (trước 12/2013) Khu vực 2 383 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 144 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (trước 12/2013) Khu vực 2 384 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 145 THPT Thượng Cát (trước 12/2013) Khu vực 2 385 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 146 THCS-THPT Trần Quốc Tuấn (trước 12/2013) Khu vực 2 386 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 147 THPT Trung Văn (trước 12/2013) Khu vực 2 387 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 148 THPT Xuân Đỉnh (trước 12/2013) Khu vực 2 388 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 320 THPT Lê Thánh Tông (trước 12/2013) Khu vực 2 389 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 325 THPT DL Đoàn Thị Điểm (trước 12/2013) Khu vực 2 390 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 326 THCS-THPT Hà Thành (trước 12/2013) Khu vực 2 391 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 327 THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 12/2013) Khu vực 2 392 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 328 THCS&THPT M.V.Lô-mô-nô-xốp (trước 12/2013) Khu vực 2 393 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 329 THCS-THPT Newton (trước 12/2013) Khu vực 2 394 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 330 THPT Olympia (trước 12/2013) Khu vực 2 395 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 331 THPT Tây Đô (trước 12/2013) Khu vực 2 396 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 332 THPT Trí Đức (trước 12/2013) Khu vực 2 397 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 333 THCS&THPT Việt Úc Hà Nội (trước 12/2013) Khu vực 2 398 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 334 THPT Xuân Thủy (trước 12/2013) Khu vực 2 399 01 Hà Nội 31 Huyện Từ Liêm 472 GDTX Từ Liêm (trước 12/2013) Khu vực 2
Xem thêm  Quy định ngày công chuẩn của tháng 2022

Leave a Reply

Your email address will not be published.