Tra cứu điểm chuẩn đại học 2022

0/5 No votes

Report this app

Description

Nhàm giúp các thí sinh trong việc tra cứu đỉểm chuẩn các trường đại học trên cả nước. NewTopVN xin cập nhật danh sách điểm chuẩn đại học 2022 trong bảng dưới đây, mời các bạn cùng theo dõi.

1. Tra cứu điểm chuẩn đại học năm 2022

Các thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 của tất các trường trên toàn quốc qua website cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cách tra cứu đơn giản, thí sinh chỉ cần nhập tên trường, tên mã trường hay mã ngành cũng như tỉnh thành phố tại địa chỉ sau: https://thituyensinh.vn

2. Công bố điểm chuẩn đại học 2021

Trong ngày hôm nay 15/9/2021 Bộ giáo dục sẽ kết thúc quy trình lọc ảo để các trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn đại học năm 2021, chậm nhất là trước 17 giờ ngày mai, 16/9. Hiện nay đã có một số trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn đại học năm 2021 của trường mình. Điểm chuẩn được các trường đại học công bố rải rác từ 17h chiều 15/9/2021, Hoatieu sẽ liên tục cập nhật các thông tin tra cứu điểm chuẩn của các trường đại học, cao đẳng năm 2021 trên bài viết này. Các bạn chú ý theo dõi.

I. Điểm chuẩn năm 2021 của các trường đại học khu vực phía Bắc:

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

3. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội

4. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân

5. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội

6. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội

7. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội

8. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội

9. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐH Quốc gia HN

10. Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

11. Điểm chuẩn trường Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội

12. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược – ĐH Quốc gia Hà Nội

13. Điểm chuẩn khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

14. Điểm chuẩn khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

15. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao

16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính

17. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam

18. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền

19. Điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn Thông

20. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

21. Điểm chuẩn Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

22. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội

23. Điểm chuẩn đại học Y tế công cộng

24. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

25. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

26. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

27. Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại

28. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

29. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

30. Điểm chuẩn trường Đại học Thuỷ lợi

31. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hoá Hà Nội

32. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng

33. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải

34. Điểm chuẩn Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

35. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

36. Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Thái Bình

37. Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

38. Điểm chuẩn Trường Học viện Chính sách và Phát triển

39. Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội

40. Điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ Hà Nội

41 Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

42. Điểm chuẩn trường Đại học Sân Khấu- Điện ảnh Hà Nội

43. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

44. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn

45. Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực Hà Nội

46. Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam

47. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên

48. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên

49. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên

50. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên

51. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên

52. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên

53. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên

54. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

55. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng

56. Điểm chuẩn Trường Đại học Lao động Xã hội

57. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp

58. Viện Đại học Mở Hà Nội

59. Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân

60. Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân

61. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân

62. Điểm chuẩn trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

63. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân

64. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân

65. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự

66. Điểm chuẩn Học viện Quân y

67. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự

68. Điểm chuẩn Học viện Biên phòng

69. Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân

70. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần

71. Điểm chuẩn Học viện Hải quân

72. Điểm chuẩn trường Sĩ quan chính trị

73. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Pháo binh

74. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1

75. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2

76. Điểm chuẩn trường sĩ quan công binh

77. Điểm chuẩn trường Sĩ quan thông tin

78. Điểm chuẩn trường Sĩ quan không quân

79. Điểm chuẩn trường Sĩ quan tăng thiết giáp

80. Điểm chuẩn trường Sĩ quan đặc công

81. Điểm chuẩn trường Sĩ quan phòng hoá

82. Điểm chuẩn trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự

83. Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội

84. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long

85. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa Chất

86. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

87. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông Vận tải

88. Điểm chuẩn Học viện Y Dược học Cổ truyền

89. Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long

II. Điểm chuẩn 2021 của các trường đại học ở miền Trung – Tây Nguyên

90. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

91. Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

92. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

93. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

94. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

95. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

96. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

97. Điểm chuẩn trường Đại học Luật – Đại học Huế

98. Điểm chuẩn phân hiệu Đại học Đà Nẵng ở Kon Tum

99. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh

100. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế

101. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

102. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế

103. Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế

104. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

105. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế

106. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – Đại học Huế

107. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức

108. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh

109. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh

110. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Nghệ An

111. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh

112. Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình

113. Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam

114. Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn

III. Điểm chuẩn 2021 các trường đại học khu vực phía Nam

115. Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM

116. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM

117. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM

118. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM

119. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM

120. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc Gia TPHCM

121. Điểm chuẩn Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCM

122. Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn

123. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM

124. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

125. Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TPHCM

126. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM

127. Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

128. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM

129. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

130. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM

131. Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM

132. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

133. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

134. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM

135. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM

136. Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM

137. Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM

138. Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM

139. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM

140. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hoá TPHCM

141. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Cần Thơ

142. Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang

143. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM

144. Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ

145. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương TPHCM

146. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

147. Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

148. Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương

149. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An

150. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học

151. Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính Marketing

152. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM

153. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật TPHCM

154. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu Điện ảnh TPHCM

155. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen

156. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM

157. Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng

158. Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành

159. Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh

160. Điểm chuẩn trường Đại họcĐồng Tháp

161. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến

162. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một – Bình Dương

163. Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh

3. Điểm chuẩn đại học 2020

STT

Tên khoa/trường

Điểm chuẩn
(thấp nhất – cao nhất)

1 Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 27-28,15 (thang 30)
34,8-36,25 (thang 40)
2 Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 22,5-29,04
3 Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM 20,5-28
4 Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 22,3-25,54
5 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM 22-27,6
6 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM 22-27,7
7 Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 16,05-25
8 Điểm chuẩn Đại học Công đoàn 14,5-23,25
9 Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường 15-21
10 Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 16-24,25
11 Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 21,5-27
12 Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh 19-27,55
13 Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 15-23,5
14 Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 16,75-24,2
15 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 24,5-35,6 (có môn hệ số 2)
16 Điểm chuẩn Đại học Thương mại 24-26,7
17 Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM 26,25-27
18 Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-26,1
19 Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 18-30
20 Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,86-36,08
21 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 30,57-34,5 (tiếng Anh hệ số 2)
22 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà 22,4-28,1
23 Điểm chuẩn Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-25,3
24 Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19,4
25 Điểm chuẩn Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 23,25-27,5
26 Điểm chuẩn Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17,2-18,35
27 Điểm chuẩn Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,9-28,35
28 Điểm chuẩn Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-23,25
29 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM 19-26,5
30 Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 22,4-28,9
31 Điểm chuẩn Học viện Y học cổ truyền 24,15-26,1
32 Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-26,1
33 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16-27
34 Điểm chuẩn Học viện Tài chính 24,7-32,7 (có môn hệ số 2)
35 Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 15,5-26,18
36 Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp 15-18
37 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 15-24
38 Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP HCM 15-24,5
39 Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 16-36,75 (có môn hệ số 2)
40 Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM 15-24,5
41 Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15-25,4
42 Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 17,05-31,12 (có môn hệ số 2)
43 Điểm chuẩn Đại học Điện lực 15-20
44 Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 25,6-34,75 (có môn hệ số 2)
45 Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất 15-25
46 Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 18,25-22,75
47 Điểm chuẩn Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 15,5-27,5
48 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 22-26,75
49 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15-21,5
50 Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 15,03-26,4
51 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) 15,05-23,45
52 Điểm chuẩn Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng) 14,35-20,5
53 Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng) 19,5-23,6
54 Điểm chuẩn Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng) 19,7-26,5
55 Điểm chuẩn Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng) 18
56 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng) 18,05-18,25
57 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 16-28
58 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) 22,2-27,45
59 Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing 18-26,1
60 Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 18,8-26,2
61 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM 18-22
62 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM 19-24

Sau khi biết điểm thi, từ ngày 19 đến 27/9, hơn 275.530 em đã điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.

Nếu trúng tuyển, thí sinh phải xác nhận nhập học trước 17h ngày 10/10. Trước 17h ngày 14/10, các trường phải cập nhật thông tin thí sinh nhập học lên cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin tuyển sinh, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Từ ngày 15/10, các trường xét tuyển bổ sung.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của NewTopVN.


Tóm tắt

Tra cứu điểm chuẩn đại học 2022

Nhàm giúp các thí sinh trong việc tra cứu đỉểm chuẩn các trường đại học trên cả nước. NewTopVN xin cập nhật danh sách điểm chuẩn đại học 2022 trong bảng dưới đây, mời các bạn cùng theo dõi.
1. Tra cứu điểm chuẩn đại học năm 2022
Các thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 của tất các trường trên toàn quốc qua website cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cách tra cứu đơn giản, thí sinh chỉ cần nhập tên trường, tên mã trường hay mã ngành cũng như tỉnh thành phố tại địa chỉ sau: https://thituyensinh.vn
2. Công bố điểm chuẩn đại học 2021
Trong ngày hôm nay 15/9/2021 Bộ giáo dục sẽ kết thúc quy trình lọc ảo để các trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn đại học năm 2021, chậm nhất là trước 17 giờ ngày mai, 16/9. Hiện nay đã có một số trường đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn đại học năm 2021 của trường mình. Điểm chuẩn được các trường đại học công bố rải rác từ 17h chiều 15/9/2021, Hoatieu sẽ liên tục cập nhật các thông tin tra cứu điểm chuẩn của các trường đại học, cao đẳng năm 2021 trên bài viết này. Các bạn chú ý theo dõi.
I. Điểm chuẩn năm 2021 của các trường đại học khu vực phía Bắc:
1. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
3. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội
4. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân
5. Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội
6. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội
7. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội
8. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội
9. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐH Quốc gia HN
10. Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
11. Điểm chuẩn trường Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội
12. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược – ĐH Quốc gia Hà Nội
13. Điểm chuẩn khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
14. Điểm chuẩn khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
15. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao
16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính
17. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam
18. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền
19. Điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn Thông
20. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng
21. Điểm chuẩn Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam
22. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội
23. Điểm chuẩn đại học Y tế công cộng
24. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội
25. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
26. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
27. Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại
28. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
29. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
30. Điểm chuẩn trường Đại học Thuỷ lợi
31. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hoá Hà Nội
32. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng
33. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải
34. Điểm chuẩn Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
35. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
36. Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Thái Bình
37. Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
38. Điểm chuẩn Trường Học viện Chính sách và Phát triển
39. Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội
40. Điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ Hà Nội
41 Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
42. Điểm chuẩn trường Đại học Sân Khấu- Điện ảnh Hà Nội
43. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam
44. Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn
45. Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực Hà Nội
46. Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam
47. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên
48. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên
49. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên
50. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên
51. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên
52. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
53. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
54. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
55. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng
56. Điểm chuẩn Trường Đại học Lao động Xã hội
57. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp
58. Viện Đại học Mở Hà Nội
59. Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân
60. Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân
61. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân
62. Điểm chuẩn trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
63. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân
64. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân
65. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự
66. Điểm chuẩn Học viện Quân y
67. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự
68. Điểm chuẩn Học viện Biên phòng
69. Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân
70. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần
71. Điểm chuẩn Học viện Hải quân
72. Điểm chuẩn trường Sĩ quan chính trị
73. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Pháo binh
74. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1
75. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2
76. Điểm chuẩn trường sĩ quan công binh
77. Điểm chuẩn trường Sĩ quan thông tin
78. Điểm chuẩn trường Sĩ quan không quân
79. Điểm chuẩn trường Sĩ quan tăng thiết giáp
80. Điểm chuẩn trường Sĩ quan đặc công
81. Điểm chuẩn trường Sĩ quan phòng hoá
82. Điểm chuẩn trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự
83. Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội
84. Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long
85. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ – Địa Chất
86. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
87. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông Vận tải
88. Điểm chuẩn Học viện Y Dược học Cổ truyền
89. Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long
II. Điểm chuẩn 2021 của các trường đại học ở miền Trung – Tây Nguyên
90. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
91. Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
92. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
93. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
94. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
95. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
96. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
97. Điểm chuẩn trường Đại học Luật – Đại học Huế
98. Điểm chuẩn phân hiệu Đại học Đà Nẵng ở Kon Tum
99. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh
100. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế
101. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
102. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế
103. Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế
104. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế
105. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế
106. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – Đại học Huế
107. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức
108. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
109. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh
110. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Nghệ An
111. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh
112. Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình
113. Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam
114. Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn
III. Điểm chuẩn 2021 các trường đại học khu vực phía Nam
115. Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM
116. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM
117. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM
118. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM
119. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM
120. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc Gia TPHCM
121. Điểm chuẩn Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCM
122. Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn
123. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM
124. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
125. Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TPHCM
126. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM
127. Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
128. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM
129. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
130. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM
131. Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM
132. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
133. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam
134. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM
135. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM
136. Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM
137. Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM
138. Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM
139. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM
140. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hoá TPHCM
141. Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Cần Thơ
142. Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang
143. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM
144. Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ
145. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương TPHCM
146. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
147. Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
148. Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương
149. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An
150. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học
151. Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính Marketing
152. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM
153. Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật TPHCM
154. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu Điện ảnh TPHCM
155. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen
156. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
157. Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng
158. Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành
159. Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh
160. Điểm chuẩn trường Đại họcĐồng Tháp
161. Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến
162. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một – Bình Dương
163. Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh
3. Điểm chuẩn đại học 2020

STT

Tên khoa/trường

Điểm chuẩn
(thấp nhất – cao nhất)

1
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương
27-28,15 (thang 30)
34,8-36,25 (thang 40)

2
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
22,5-29,04

3
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM
20,5-28

4
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM
22,3-25,54

5
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM
22-27,6

6
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM
22-27,7

7
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải
16,05-25

8
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn
14,5-23,25

9
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường
15-21

10
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng
16-24,25

11
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng
21,5-27

12
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh
19-27,55

13
Điểm chuẩn Đại học Nha Trang
15-23,5

14
Điểm chuẩn Đại học Thăng Long
16,75-24,2

15
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân
24,5-35,6 (có môn hệ số 2)

16
Điểm chuẩn Đại học Thương mại
24-26,7

17
Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM
26,25-27

18
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17-26,1

19
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)
18-30

20
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)
24,86-36,08

21
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)
30,57-34,5 (tiếng Anh hệ số 2)

22
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà
22,4-28,1

23
Điểm chuẩn Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17-25,3

24
Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
19,4

25
Điểm chuẩn Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
23,25-27,5

26
Điểm chuẩn Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17,2-18,35

27
Điểm chuẩn Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)
24,9-28,35

28
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)
17-23,25

29
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM
19-26,5

30
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
22,4-28,9

31
Điểm chuẩn Học viện Y học cổ truyền
24,15-26,1

32
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
19-26,1

33
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
16-27

34
Điểm chuẩn Học viện Tài chính
24,7-32,7 (có môn hệ số 2)

35
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
15,5-26,18

36
Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp
15-18

37
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
15-24

38
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP HCM
15-24,5

39
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền
16-36,75 (có môn hệ số 2)

40
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM
15-24,5

41
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
15-25,4

42
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội
17,05-31,12 (có môn hệ số 2)

43
Điểm chuẩn Đại học Điện lực
15-20

44
Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao
25,6-34,75 (có môn hệ số 2)

45
Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất
15-25

46
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển
18,25-22,75

47
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)
15,5-27,5

48
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)
22-26,75

49
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)
15-21,5

50
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)
15,03-26,4

51
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)
15,05-23,45

52
Điểm chuẩn Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)
14,35-20,5

53
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng)
19,5-23,6

54
Điểm chuẩn Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng)
19,7-26,5

55
Điểm chuẩn Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng)
18

56
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng)
18,05-18,25

57
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội
16-28

58
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)
22,2-27,45

59
Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing
18-26,1

60
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam
18,8-26,2

61
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM
18-22

62
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
19-24

Sau khi biết điểm thi, từ ngày 19 đến 27/9, hơn 275.530 em đã điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.
Nếu trúng tuyển, thí sinh phải xác nhận nhập học trước 17h ngày 10/10. Trước 17h ngày 14/10, các trường phải cập nhật thông tin thí sinh nhập học lên cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin tuyển sinh, Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Từ ngày 15/10, các trường xét tuyển bổ sung.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của NewTopVN.

#Tra #cứu #điểm #chuẩn #đại #học


Xem thêm  Viêm màng não ở trẻ em có nguy hiểm không

Leave a Reply

Your email address will not be published.